拼
克己
HSK4n 0 · Lv.1
kèjǐ
khắc kỷ; tự kềm chế (yêu cầu nghiêm khắc đối với bản thân)
be thrifty; be frugal; be economical [ 相关词条 ] 克己待人 be self-denial in service to others 克己奉公 be strict with oneself and work wholeheartedly for the people; work selflessly for the public interest 克己复礼 deny oneself and return to propriety; exercise self-restraint and return to rites 克己利人 benefit others at one's own expense 克己慎行 exercise self-restraint and be cautious in conduct
漢越 khắc kỉ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 克制自己的私心,对自己要求严格
- 商店自 称 货价便宜,不多赚钱
- 节俭,俭省
等级
义项 ①n≈HSK4
khắc kỷ; tự kềm chế (yêu cầu nghiêm khắc đối với bản thân)
克制自己的私心,对自己要求严格
义项 ②n≈HSK4
bổn tiệm; bần tiệm; tiểu tiệm (các cửa hàng buôn bán tự xưng mình là cửa hàng bán đồ rẻ tiền)
商店自 称 货价便宜,不多赚钱
义项 ③n≈HSK4
tiết kiệm; dè sẻn
节俭,俭省
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分