拼
公元
HSK6n 0 · Lv.1
gōngyuán
công nguyên; công lịch
漢越 công nguyên
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 国际通用的公历的纪元,是大多数国家纪年的标准,从传说的耶稣诞生那一年算起中国从1949年正式规定采用公元纪年
等级
义项 ①n≈HSK6
công nguyên; công lịch
国际通用的公历的纪元,是大多数国家纪年的标准,从传说的耶稣诞生那一年算起中国从1949年正式规定采用公元纪年
免费例句
罗马斗兽场于公元80年开放。
Luómǎ Dòushòuchǎng yú gōngyuán bāshí nián kāifàng.
≈HSK5
Đấu trường La Mã mở cửa vào năm 80 sau Công nguyên.
The Roman Colosseum opened in 80 AD.
该剧于公元前411年首次上演。
Gāi jù yú gōngyuán qián 411 nián shǒucì shàngyǎn.
≈HSK5
Vở kịch được trình diễn lần đầu tiên vào năm 411 TCN.
The play was first performed in 411 BC.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分