WinHSK

六月

HSK1n
0 · Lv.1
liùyuè

tháng 6

sixth month of the lunar year; sixth moon [ 相关词条 ] 六月飞霜 frost flying in the sixth moon―unjust charge/verdict; miscarriage of justice

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. tháng 6
  2. 每年的第六个月
义项 nHSK1

tháng 6

tháng 6

免费例句

六月二号。

HSK2

去过,我去年六月去北京旅游过。

HSK2

二十七,您去过北京吗?去过,我去年六月去北京旅游过。男的是什么时候去北京旅游的?二十七,您去过北京吗?去过,我去年六月去北京旅游过。男的是什么时候去北京旅游的?

HSK2

去过,我去年六月去北京旅游过。

HSK2

这些花草:中国人常说:六月的天,孩子的脸,一日变三变。

HSK3

第44到45题是根据下面一段话:六月五日是世界环境日。

HSK4

一九八五年六月十二日下午,数学家华罗庚出现在东京大学的讲台上,开始了他在日本的学术演讲。

yī jiǔ bā wǔ nián liù yuè shí'èr rì xiàwǔ, shùxuéjiā huàluógēng chūxiàn zài dōngjīng dàxué de jiǎngtái shàng, kāishǐ le tā zài rìběn de xuéshù yǎnjiǎng.

HSK6

Chiều ngày 12 tháng 6 năm 1985, nhà toán học Hoa La Canh xuất hiện trên bục giảng của trường đại học Tokyo, bắt đầu bài diễn thuyết học thuật của ông tại Nhật Bản.

On the afternoon of June 12, 1985, mathematician Hua Luogeng appeared on the podium at the University of Tokyo and began his academic lecture in Japan.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 nHSK1

tháng sáu

每年的第六个月

免费例句

六月的天气总是变幻莫测。

Liù yuè de tiānqì zǒng shì biànhuàn mòcè.

HSK5

Thời tiết tháng sáu luôn khó lường.

The weather in June is always unpredictable.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50