WinHSK

六畜

HSK7-9n
0 · Lv.1
liùchù

lục súc; gia súc (heo, bò, dê, ngựa, gà, chó)

various kinds of livestock and poultry [ 相关词条 ] 六畜不安 even the six domestic animals are disturbed―have no peace at all 六畜兴旺 six domestic animals are all thriving―prosperous country life

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指猪、牛、羊、马、鸡、狗、也泛指各种家畜、家禽
义项 nHSK7-9

lục súc; gia súc (heo, bò, dê, ngựa, gà, chó)

指猪、牛、羊、马、鸡、狗、也泛指各种家畜、家禽

免费例句

五谷丰登,六畜兴旺。

wǔgǔ fēngdēng, liùchù xīngwàng.

HSK6

Ngũ cốc được mùa, gia súc gia cầm đầy đàn.

The grains are harvested in abundance, and the livestock are thriving.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan