WinHSK

兴旺

HSK7-9adj
0 · Lv.1
xīngwàng

thịnh vượng; hưng thịnh; phồn thịnh

prosperous; flourishing; thriving 参见:人丁 兴旺

漢越 hưng vượng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 生气勃勃,发展势头旺盛
义项 adjHSK7-9

thịnh vượng; hưng thịnh; phồn thịnh

生气勃勃,发展势头旺盛

免费例句

他的生意越来越兴旺了。

tā de shēngyì yuèláiyuè xīngwàng le.

HSK6

Việc kinh doanh của anh ấy ngày càng thịnh vượng.

His business is becoming more and more prosperous.

市场逐渐兴旺起来。

Shìchǎng zhújiàn xīngwàng qǐlái.

HSK6

Thị trường dần trở nên phồn thịnh.

The market gradually became prosperous.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50