WinHSK

兴起

HSK6v
0 · Lv.1
xīngqǐ

nổi lên; phổ biến

rise; spring up; be on the upgrade

漢越 hưng khởi

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 开始出现并兴盛起来
  2. 受到激发而奋起
义项 vHSK6

nổi lên; phổ biến

开始出现并兴盛起来

免费例句

科技行业迅速兴起。

Kējì hángyè xùnsù xīngqǐ.

HSK5

Ngành công nghệ nhanh chóng nổi lên.

The tech industry is rapidly emerging.

与以农业为主的乡村比起来,城市是后来兴起的。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

nổi dậy; trỗi dậy; cảm động mà vùng dậy

受到激发而奋起

免费例句

他的抗议活动兴起了。

Tā de kàngyì huódòng xīngqǐ le.

HSK5

Hoạt động phản đối của anh ấy đã nổi lên.

His protest movement has arisen.

一股新的力量兴起了。

Yī gǔ xīn de lìliàng xīngqǐ le.

HSK6

Một lực lượng mới đã nổi dậy.

A new force has emerged.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan