WinHSK

典范

HSK7-9n
0 · Lv.1
diǎnfàn

mẫu; kiểu mẫu; hình mẫu; gương mẫu; tấm gương

漢越 điển phạm

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 可以作为学习、仿效标准的人或事物
义项 nHSK7-9

mẫu; kiểu mẫu; hình mẫu; gương mẫu; tấm gương

可以作为学习、仿效标准的人或事物

免费例句

他是一个道德典范。

Tā shì yī gè dàodé diǎnfàn.

HSK5

Anh ấy là một tấm gương về đạo đức.

He is a moral model.

他是人们的典范。

Tā shì rénmen de diǎnfàn.

HSK5

Anh ấy là tiêu chuẩn của mọi người.

He is a role model for people.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan