WinHSK

兼优

HSK6v
0 · Lv.1
jiānyōu

giỏi nhiều mặt; đa tài

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指一人在几个方面均较突出
义项 vHSK6

giỏi nhiều mặt; đa tài

指一人在几个方面均较突出

免费例句

同桌小华品学兼优,是我学习的榜样。

Tóngzhuō Xiǎo Huá pǐn xué jiān yōu, shì wǒ xuéxí de bǎngyàng.

HSK6

Bạn cùng bàn Tiểu Hoa đạo đức và học tập đều ưu tú, là tấm gương cho tôi học tập.

My deskmate Xiao Hua excels in both character and study; he is a role model for me.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50