WinHSK

兼具

HSK6v
0 · Lv.1
jiān

kết hợp; có cả; đồng thời có

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 同时具备
义项 vHSK6

kết hợp; có cả; đồng thời có

同时具备

免费例句

她的设计兼具创意和实用性。

Tā de shèjì jiān jù chuàngyì hé shíyòngxìng.

HSK6

Thiết kế của cô ấy kết hợp cả sáng tạo và tính thực tế.

Her design combines creativity and practicality.

这种饮料兼具健康和美味。

Zhè zhǒng yǐnliào jiānjù jiànkāng hé měiwèi.

HSK6

Loại đồ uống này vừa tốt cho sức khỏe vừa ngon.

This drink combines healthiness and deliciousness.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan