拼
兼并
HSK6v 0 · Lv.1
jiānbìnɡ
thôn tính; sát nhập; hợp nhất
漢越 kiêm tính
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 把别的国家的领土并入自己的国家或把别人的产业并为已有
等级
义项 ①v≈HSK6
thôn tính; sát nhập; hợp nhất
把别的国家的领土并入自己的国家或把别人的产业并为已有
免费例句
政府对企业兼并进行了监管。
Zhèngfǔ duì qǐyè jiānbìng jìnxíng le jiānguǎn.
≈HSK6
Chính phủ giám sát việc sáp nhập doanh nghiệp.
The government supervised corporate mergers.
许多小银行被大银行兼并。
Xǔduō xiǎo yínháng bèi dà yínháng jiānbìng.
≈HSK6
Nhiều ngân hàng nhỏ đã bị ngân hàng lớn thôn tính.
Many small banks have been taken over by large banks.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分