拼
内向
HSK7-9adj 0 · Lv.1
nèixiàng
trầm tính; hướng nội; sống nội tâm
漢越 nội hướng
例句
Câu ví dụ免费例句
他性格内向,不爱说话。
Tā xìnggé nèixiàng, bú ài shuōhuà.
≈HSK4
Tính cách anh ấy hướng nội, nói năng chậm chạp ít vui.
He is introverted and taciturn.
他在班里很内向。
Tā zài bān lǐ hěn nèixiàng.
≈HSK5
Anh ấy rất hướng nội trong lớp.
He is very introverted in class.
内向型产业依赖本地消费市场。
Nèixiàng xíng chǎnyè yīlài běndì xiāofèi shìchǎng.
≈HSK5
Ngành công nghiệp hướng nội phụ thuộc vào thị trường tiêu dùng nội địa.
Domestic-oriented industries rely on local consumer markets.
这家企业转型为内向型经济。
Zhè jiā qǐyè zhuǎnxíng wéi nèixiàng xíng jīngjì.
≈HSK5
Doanh nghiệp này chuyển đổi thành mô hình kinh tế hướng nội.
This company has transformed into a domestic-oriented economy.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分