WinHSK

内奸

HSK7-9n
0 · Lv.1
nèijiān

nội gián

enemy/traitor hidden within one's ranks; enemy agent; spy within; mole

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 暗藏在内部做破坏活动的敌对分子
义项 nHSK7-9

nội gián

暗藏在内部做破坏活动的敌对分子

免费例句

他被怀疑是组织里的内奸。

Tā bèi huáiyí shì zǔzhī lǐ de nèijiān.

HSK6

Anh ta bị nghi ngờ là nội gián trong tổ chức.

He is suspected of being a mole in the organization.

必须尽快查出那个内奸是谁。

Bìxū jǐnkuài chá chū nàge nèijiān shì shuí.

HSK6

Phải nhanh chóng điều tra xem nội gián đó là ai.

We must find out who that mole is as soon as possible.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan