WinHSK

内涝

HSK7-9n
0 · Lv.1
nèilào

ngập; úng ngập

waterlogging

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 由于雨量过多,地势低洼,积水不能及时排除而造成的涝灾
义项 nHSK7-9

ngập; úng ngập

由于雨量过多,地势低洼,积水不能及时排除而造成的涝灾

免费例句

排水系统不畅容易引发内涝。

Páishuǐ xìtǒng bùchàng róngyì yǐnfā nèilào.

HSK6

Hệ thống thoát nước kém dễ gây ra ngập úng.

Poor drainage systems can easily cause waterlogging.

昨晚的大雨导致城市严重内涝。

Zuówǎn de dàyǔ dǎozhì chéngshì yánzhòng nèilào.

HSK6

Tối qua mưa lớn khiến thành phố bị ngập nghiêm trọng.

Last night's heavy rain caused severe waterlogging in the city.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan