内疚
HSK1adjáy náy
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 内心感觉惭愧不安
áy náy
内心感觉惭愧不安
她因为没有帮助朋友而感到内疚。
Tā yīnwèi méiyǒu bāngzhù péngyou ér gǎndào nèijiù.
Cô ấy cảm thấy áy náy vì đã không giúp bạn.
She felt guilty for not helping her friend.
我因为迟到而感到内疚。
Wǒ yīnwèi chídào ér gǎndào nèijiù.
Tôi cảm thấy áy náy vì đến muộn.
I felt guilty because I was late.
我突然就开始内疚了。
wǒ tū rán jiù kāi shǐ nèi jiù le.
Tôi bỗng bắt đầu cảm thấy có lỗi.
I suddenly started to feel guilty.
一想到这事我就内疚。
Yī xiǎng dào zhè shì wǒ jiù nèijiù.
Chỉ nghĩ đến việc này tôi đã cảm thấy có lỗi.
Just thinking about this makes me feel guilty.
他对自己的过错感到内疚。
tā duì zì jǐ de guò cuò gǎn dào nèi jiù.
Anh ấy cảm thấy tội lỗi về sai lầm của mình.
He felt guilty about his mistake.
她对这件事感到内疚。
Tā duì zhè jiàn shì gǎndào nèijiù.
Cô ấy cảm thấy áy náy về việc này.
She feels guilty about this matter.
有很多人在场时,人们很容易产生依赖和从众心理,将责任留给别人,跟随其他人一起离开,自身的内疚感和自责感会在无形中减弱。
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员