WinHSK

内疚

HSK1adj
0 · Lv.1
nèijiù

áy náy

漢越 nội cứu

例句

Câu ví dụ
免费例句

她因为没有帮助朋友而感到内疚。

Tā yīnwèi méiyǒu bāngzhù péngyou ér gǎndào nèijiù.

HSK5

Cô ấy cảm thấy áy náy vì đã không giúp bạn.

She felt guilty for not helping her friend.

我因为迟到而感到内疚。

Wǒ yīnwèi chídào ér gǎndào nèijiù.

HSK5

Tôi cảm thấy áy náy vì đến muộn.

I felt guilty because I was late.

我突然就开始内疚了。

wǒ tū rán jiù kāi shǐ nèi jiù le.

HSK5

Tôi bỗng bắt đầu cảm thấy có lỗi.

I suddenly started to feel guilty.

一想到这事我就内疚。

Yī xiǎng dào zhè shì wǒ jiù nèijiù.

HSK5

Chỉ nghĩ đến việc này tôi đã cảm thấy có lỗi.

Just thinking about this makes me feel guilty.

他对自己的过错感到内疚。

tā duì zì jǐ de guò cuò gǎn dào nèi jiù.

HSK5

Anh ấy cảm thấy tội lỗi về sai lầm của mình.

He felt guilty about his mistake.

她对这件事感到内疚。

Tā duì zhè jiàn shì gǎndào nèijiù.

HSK6

Cô ấy cảm thấy áy náy về việc này.

She feels guilty about this matter.

有很多人在场时,人们很容易产生依赖和从众心理,将责任留给别人,跟随其他人一起离开,自身的内疚感和自责感会在无形中减弱。

HSK6

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan