拼
内阁
HSK7-9n 0 · Lv.1
nèiɡé
nội các (cơ quan hành pháp cao nhất của một số quốc gia)
漢越 nội các
例句
Câu ví dụ免费例句
他是政府内阁的重要成员。
Tā shì zhèngfǔ nèigé de zhòngyào chéngyuán.
≈HSK6
Ông ấy là thành viên quan trọng của nội các chính phủ.
He is an important member of the government cabinet.
内阁成员正在讨论新政策。
Nèigé chéngyuán zhèngzài tǎolùn xīn zhèngcè.
≈HSK6
Các thành viên nội các đang thảo luận chính sách mới.
The cabinet members are discussing the new policy.
内阁会议在皇宫举行。
Nèigé huìyì zài huánggōng jǔxíng.
≈HSK6
Cuộc họp nội các được tổ chức tại hoàng cung.
The cabinet meeting was held at the palace.
清朝的内阁设在皇城之内。
Qīngcháo de nèigé shè zài huángchéng zhī nèi.
≈HSK6
Nội các nhà Thanh được đặt trong Tử Cấm Thành.
The cabinet of the Qing Dynasty was located within the Imperial City.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分