WinHSK

册封

HSK5v
0 · Lv.1
fēng

sắc phong (vua thông qua những nghi thức nhất định để ban tặng tước vị, phong hiệu cho quan, người thân, ngoại tộc...); sách phong

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 帝王通过一定仪式把爵位、封号赐给臣子、亲属、藩属等
义项 vHSK5

sắc phong (vua thông qua những nghi thức nhất định để ban tặng tước vị, phong hiệu cho quan, người thân, ngoại tộc...); sách phong

帝王通过一定仪式把爵位、封号赐给臣子、亲属、藩属等

免费例句

这次册封仪式庄严隆重。

Zhè cì cèfēng yíshì zhuāngyán lóngzhòng.

HSK6

Nghi thức sắc phong lần này rất trang nghiêm và long trọng.

This enfeoffment ceremony was solemn and grand.

这位将军受到册封。

Zhè wèi jiāngjūn shòudào cèfēng.

HSK6

Vị tướng này được nhận sắc phong.

This general was granted a title by imperial decree.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan