WinHSK

再不

HSK1conj
0 · Lv.1
zài

nếu không; bằng không; còn không

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 要不然
义项 conjHSK1

nếu không; bằng không; còn không

要不然

免费例句

你再不吃饭就要饿坏了。

Nǐ zài bù chīfàn jiù yào è huài le.

HSK3

Nếu bạn còn không ăn thì sẽ đói lả đấy.

If you don't eat soon, you'll be starving.

再不复习就来不及了。

Zài bù fùxí jiù láibují le.

HSK3

Nếu còn không ôn tập thì sẽ không kịp đâu.

If you don't review now, it will be too late.

再不走就赶不上车了。

Zài bù zǒu jiù gǎnbúshàng chē le.

HSK3

Nếu còn không đi thì sẽ lỡ chuyến xe.

If we don't leave now, we'll miss the bus.

八点零五了,再不起床就迟到了。

HSK3

你不是和同学约了下午两点见面吗?再不出发就来不及了。

HSK4

:以后你再不能抽烟了,否则你的咳嗽会更严重。

HSK4

你真是太懒了,再不起床就要迟到了。

HSK4

这个广告主要是想提醒人们:海洋污染已经十分严重,如果再不重视保护大自然,我们的生活环境将会越来越差。

HSK4

周末去吃海鲜吧,这张优惠券再不用就过期了。

HSK5

你的盒饭怎么还没吃?再不吃就凉了。

HSK5

在心理学上,这种先提出一个很高的要求,然后再不断降低要求从而使他人接受的现象被称为“拆屋效应”。

HSK6

”农夫生气地向对面的船吼道:“再不让开你就要撞上我了!

HSK6

再不医治,会更严重的。

HSK6

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan