WinHSK

冠军

HSK5n
0 · Lv.1
guànjūn

quán quân; vô địch

漢越 quán quân

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 体育运动等竞赛中的第一名
义项 nHSK5

quán quân; vô địch

体育运动等竞赛中的第一名

免费例句

小明赢得了冠军,妈妈很高兴。

Xiǎo Míng yíngdé le guànjūn, māma hěn gāoxìng.

HSK4

Tiểu Minh giành được chức vô địch, mẹ rất vui mừng.

Xiaoming won the championship, and his mother was very happy.

我们队夺回了冠军宝座。

Wǒmen duì duóhuí le guànjūn bǎozuò.

HSK4

Đội chúng tôi giành lại ngôi vô địch.

Our team regained the championship throne.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。