WinHSK

冤枉

HSK7-9adj, v
0 · Lv.1
yuānwang

đổ oan; đổ lỗi; vu oan; giáng họa

漢越 oan uổng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 受到不公平的待遇;被加上不应有的罪名
  2. 形容没做错被批评等感觉不公平
  3. 不值得
义项 vHSK7-9

đổ oan; đổ lỗi; vu oan; giáng họa

受到不公平的待遇;被加上不应有的罪名

免费例句

你们不要冤枉别人。

nǐmen bùyào yuānwang biérén.

HSK5

Các bạn đừng oan uổng người khác.

Don't wrong others.

她被冤枉成了罪犯。

Tā bèi yuānwang chéng le zuìfàn.

HSK5

Cô ấy bị oan là tội phạm.

She was wrongly accused of being a criminal.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

oan uổng; bất công; oan ức

形容没做错被批评等感觉不公平

免费例句

他这样说,真是太冤枉了。

Tā zhèyàng shuō, zhēn shì tài yuānwang le.

HSK5

Anh ta nói thế, thật quá oan uổng.

It's really unfair for him to say that.

这是一个冤枉的指控。

Zhè shì yī gè yuānwang de zhǐkòng.

HSK5

Đây là một cáo buộc oan uổng.

This is an unjust accusation.

义项 adjHSK7-9

oan; không đáng

不值得

免费例句

我们今天花了冤枉钱。

wǒmen jīntiān huā le yuānwang qián.

HSK5

Hôm nay chúng ta tiêu tiền oan rồi.

We wasted money today.

这个钱花得真冤枉!

Zhège qián huā de zhēn yuānwang!

HSK5

Món tiền này tiêu thật không đáng!

This money was spent in vain!

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan