冤枉
HSK7-9adj, vđổ oan; đổ lỗi; vu oan; giáng họa
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 受到不公平的待遇;被加上不应有的罪名
- 形容没做错被批评等感觉不公平
- 不值得
đổ oan; đổ lỗi; vu oan; giáng họa
受到不公平的待遇;被加上不应有的罪名
你们不要冤枉别人。
nǐmen bùyào yuānwang biérén.
Các bạn đừng oan uổng người khác.
Don't wrong others.
她被冤枉成了罪犯。
Tā bèi yuānwang chéng le zuìfàn.
Cô ấy bị oan là tội phạm.
She was wrongly accused of being a criminal.
oan uổng; bất công; oan ức
形容没做错被批评等感觉不公平
他这样说,真是太冤枉了。
Tā zhèyàng shuō, zhēn shì tài yuānwang le.
Anh ta nói thế, thật quá oan uổng.
It's really unfair for him to say that.
这是一个冤枉的指控。
Zhè shì yī gè yuānwang de zhǐkòng.
Đây là một cáo buộc oan uổng.
This is an unjust accusation.
oan; không đáng
不值得
我们今天花了冤枉钱。
wǒmen jīntiān huā le yuānwang qián.
Hôm nay chúng ta tiêu tiền oan rồi.
We wasted money today.
这个钱花得真冤枉!
Zhège qián huā de zhēn yuānwang!
Món tiền này tiêu thật không đáng!
This money was spent in vain!