WinHSK

冲击

HSK6v
0 · Lv.1
chōngjī

đập vào; xô vào

漢越 xung kích

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (水流等)猛烈撞击
  2. 冲锋;向预定的目标勇猛进攻
  3. 比喻严重干扰或打击
义项 vHSK6

đập vào; xô vào

(水流等)猛烈撞击

免费例句

浪涛猛烈地冲击着岩石。

Làngtāo měngliè de chōngjī zhe yánshí.

HSK5

Sóng biển dữ dội đập vào đá.

The waves violently pound against the rocks.

海浪不断冲击着防护堤。

Hǎilàng bùduàn chōngjī zhe fánghù dī.

HSK5

Sóng biển liên tục đập vào đê bảo vệ.

The waves are constantly pounding the seawall.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

xung phong; xung kích

冲锋;向预定的目标勇猛进攻

免费例句

冲击会破坏敌人的防御。

Chōngjī huì pòhuài dírén de fángyù.

HSK5

Xung kích sẽ phá hủy phòng thủ của đối phương.

The assault will destroy the enemy's defenses.

我们必须冲击这个目标。

Wǒmen bìxū chōngjī zhège mùbiāo.

HSK5

Chúng ta phải xung kích vào mục tiêu này.

We must attack this target.

义项 vHSK6

bóp nghẹt; bóp chết

比喻严重干扰或打击

免费例句

国际危机冲击了全球经济。

Guójì wēijī chōngjī le quánqiú jīngjì.

HSK5

Cuộc khủng hoảng quốc tế đã tác động mạnh đến nền kinh tế toàn cầu.

The international crisis has impacted the global economy.

外国货冲击国内市场。

Wàiguó huò chōngjī guónèi shìchǎng.

HSK5

Hàng ngoại tác động mạnh đến thị trường trong nước.

Foreign goods are impacting the domestic market.