冲击
HSK6vđập vào; xô vào
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (水流等)猛烈撞击
- 冲锋;向预定的目标勇猛进攻
- 比喻严重干扰或打击
đập vào; xô vào
(水流等)猛烈撞击
浪涛猛烈地冲击着岩石。
Làngtāo měngliè de chōngjī zhe yánshí.
Sóng biển dữ dội đập vào đá.
The waves violently pound against the rocks.
海浪不断冲击着防护堤。
Hǎilàng bùduàn chōngjī zhe fánghù dī.
Sóng biển liên tục đập vào đê bảo vệ.
The waves are constantly pounding the seawall.
xung phong; xung kích
冲锋;向预定的目标勇猛进攻
冲击会破坏敌人的防御。
Chōngjī huì pòhuài dírén de fángyù.
Xung kích sẽ phá hủy phòng thủ của đối phương.
The assault will destroy the enemy's defenses.
我们必须冲击这个目标。
Wǒmen bìxū chōngjī zhège mùbiāo.
Chúng ta phải xung kích vào mục tiêu này.
We must attack this target.
bóp nghẹt; bóp chết
比喻严重干扰或打击
国际危机冲击了全球经济。
Guójì wēijī chōngjī le quánqiú jīngjì.
Cuộc khủng hoảng quốc tế đã tác động mạnh đến nền kinh tế toàn cầu.
The international crisis has impacted the global economy.
外国货冲击国内市场。
Wàiguó huò chōngjī guónèi shìchǎng.
Hàng ngoại tác động mạnh đến thị trường trong nước.
Foreign goods are impacting the domestic market.