拼
冲动
HSK6n, adj 0 · Lv.1
chōngdòng
nổi hứng; xung động; kích động; sự bốc đồng
漢越 xung động
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 情感特别强烈,理性控制很薄弱的心理现象
- 情感特别强烈,理性控制很薄弱
等级
义项 ①n≈HSK6
nổi hứng; xung động; kích động; sự bốc đồng
情感特别强烈,理性控制很薄弱的心理现象
免费例句
他的冲动让事情变复杂了。
Tā de chōngdòng ràng shìqing biàn fùzá le.
≈HSK5
Sự bốc đồng của anh ấy làm phức tạp vấn đề.
His impulsiveness made things complicated.
别冲动,冷静下来再想。
Bié chōngdòng, lěngjìng xiàlái zài xiǎng.
≈HSK5
Đừng nóng vội, hãy bình tĩnh suy nghĩ lại.
Don't be impulsive; calm down and think again.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK6
kích động; bốc đồng; xốc nổi; nông nổi
情感特别强烈,理性控制很薄弱
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分