WinHSK

冲锋

HSK7-9v
0 · Lv.1
chōnɡfēnɡ

xung phong; xung kích

漢越 xung phong

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 进攻的部队向敌人迅猛前进,用冲锋枪、手榴弹、刺刀等和敌人进行战斗
义项 vHSK7-9

xung phong; xung kích

进攻的部队向敌人迅猛前进,用冲锋枪、手榴弹、刺刀等和敌人进行战斗

免费例句

阵地上吹起了嘹亮的冲锋号。

zhèn dì shàng chuī qǐ le liáo liàng de chōng fēng hào.

HSK6

Trên trận địa, tiếng kèn xung phong vang lên lanh lảnh.

The loud bugle call for a charge sounded on the battlefield.

战士们翻沟过坎,向前冲锋。

Zhànshìmen fān gōu guò kǎn, xiàng qián chōngfēng.

HSK6

Chiến sĩ vượt qua hào rãnh, xông lên.

The soldiers crossed ditches and ridges, charging forward.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50