拼
况且
HSK7-9conj 0 · Lv.1
kuàngqiě
hơn nữa; vả lại; ngoài ra; vả chăng, huống hồ
漢越 huống thả
例句
Câu ví dụ免费例句
他已经很累了,况且还要加班。
tā yǐ jīng hěn lèi le, kuàng qiě hái yào jiā bān.
≈HSK5
Anh ấy đã rất mệt rồi, huống hồ còn phải tăng ca nữa.
He is already very tired, and moreover, he has to work overtime.
这道菜不好吃,况且它也很贵。
Zhè dào cài bù hǎochī, kuàngqiě tā yě hěn guì.
≈HSK5
Món này không ngon, hơn nữa lại rất đắt.
This dish is not tasty, and besides, it's also very expensive.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分