WinHSK

冷暖

HSK4n
0 · Lv.1
lěnɡnuǎn

ấm lạnh; nóng lạnh; độ nóng lạnh; sự nóng lạnh

all kinds of experiences of the world 参见: 冷暖 自知 [ 相关词条 ] 冷暖自知 one knows whether it's cold or warm without being told—one knows best by personal experience

漢越 lãnh noãn

例句

Câu ví dụ
免费例句

我们要关心贫困学生的生活。

Wǒmen yào guānxīn pínkùn xuéshēng de shēnghuó.

HSK4

Chúng ta phải quan tâm đến đời sống của các em học sinh nghèo.

We should care about the lives of underprivileged students.

空调可以调节室内的温度。

Kōngtiáo kěyǐ tiáojié shìnèi de wēndù.

HSK4

Điều hòa có thể điều chỉnh nhiệt độ trong phòng.

The air conditioner can adjust the indoor temperature.

人情冷暖是他小说的主题。

Rénqíng lěngnuǎn shì tā xiǎoshuō de zhǔtí.

HSK6

Tình người ấm lạnh là chủ đề trong tiểu thuyết của ông.

The fickleness of human relationships is the theme of his novel.

这次失败让他看清了人情冷暖。

Zhè cì shībài ràng tā kànqīng le rénqíng lěngnuǎn.

HSK6

Thất bại lần này khiến anh ta nhìn rõ sự thay đổi của lòng người.

This failure made him see the fickleness of human relationships.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。