拼
冷漠
HSK7-9adj 0 · Lv.1
lěngmò
lạnh nhạt; thờ ơ; hờ hững; lạnh lùng
漢越 lãnh mạc
例句
Câu ví dụ免费例句
他冷漠地对待朋友。
Tā lěngmò de duìdài péngyou.
≈HSK5
Anh ấy đối xử lạnh nhạt với bạn bè.
He treats his friends coldly.
冷漠的态度会让人疏远。
Lěngmò de tàidù huì ràng rén shūyuǎn.
≈HSK5
Thái độ thờ ơ sẽ khiến người khác xa lánh.
An indifferent attitude makes people keep their distance.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分