拼
凋谢
HSK7-9v 0 · Lv.1
diāoxiè
tàn; tàn héo; tàn úa
die of old age
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
天冷了,花很快会凋谢。
Tiān lěng le, huā hěn kuài huì diāoxiè.
≈HSK6
Trời lạnh rồi, hoa sẽ nhanh tàn.
It's getting cold, the flowers will wither soon.
树叶在秋天凋谢得很快。
Shùyè zài qiūtiān diāoxiè de hěn kuài.
≈HSK6
Lá cây vào mùa thu tàn rất nhanh.
Leaves wither quickly in autumn.
凋谢是生命的一部分。
Diāoxiè shì shēngmìng de yī bùfen.
≈HSK6
Tàn lụi là một phần của cuộc sống.
Withering is a part of life.
青春易逝,终会凋谢。
Qīngchūn yì shì, zhōng huì diāoxiè.
≈HSK6
Tuổi trẻ dễ mất, cuối cùng sẽ tàn phai.
Youth is fleeting and will eventually fade away.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分