拼
减少
HSK4v 0 · Lv.1
jiǎnshǎo
giảm bớt; giảm thiểu; cắt giảm
漢越 giảm thiểu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 减去一部分,使变少
等级
义项 ①v≈HSK4
giảm bớt; giảm thiểu; cắt giảm
减去一部分,使变少
免费例句
公司计划减少员工数量。
Gōngsī jìhuà jiǎnshǎo yuángōng shùliàng.
≈HSK4
Công ty dự định cắt giảm nhân sự.
The company plans to reduce the number of employees.
我们需要减少生产成本。
Wǒmen xūyào jiǎnshǎo shēngchǎn chéngběn.
≈HSK4
Chúng ta cần giảm chi phí sản xuất.
We need to reduce production costs.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分