拼
凭借
HSK5v 0 · Lv.1
píngjiè
dựa vào; nhờ vào
漢越 bằng tá
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 依靠
- 引进动作行为的依据
等级
义项 ①v≈HSK5
dựa vào; nhờ vào
依靠
免费例句
他凭借自己的实力考上了北大。
Tā píngjiè zìjǐ de shílì kǎo shàng le Běidà.
≈HSK4
Anh ấy thi đỗ Bắc Đại nhờ thực lực.
He got into Peking University by relying on his own ability.
她凭借经验完成了任务。
Tā píngjiè jīngyàn wánchéng le rènwu.
≈HSK4
Cô ấy nhờ vào kinh nghiệm hoàn thành nhiệm vụ.
She completed the task by relying on her experience.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②prep≈HSK5
nhờ; căn cứ; dựa vào
引进动作行为的依据
免费例句
凭借一封推荐信,他被录取了。
Píngjiè yī fēng tuījiànxìn, tā bèi lùqǔ le.
≈HSK4
Nhờ một lá thư giới thiệu, anh ấy đã được nhận.
With a letter of recommendation, he was admitted.
凭借清晰的目标,她成功了。
píng jiè qīng xī de mù biāo ,tā chéng gōng le
≈HSK5
Nhờ mục tiêu rõ ràng, cô ấy đã thành công.
With clear goals, she succeeded.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分