拼
凹陷
HSK7-9v 0 · Lv.1
āoxiàn
trũng; lõm; tóp; hóp; hũm
漢越 ao hãm
例句
Câu ví dụ免费例句
地震后,这里地面凹陷了。
Dìzhèn hòu, zhèlǐ dìmiàn āoxiàn le.
≈HSK6
Sau trận động đất, mặt đất ở đây đã bị lún xuống.
After the earthquake, the ground here sank.
老人的面颊因瘦弱而凹陷。
Lǎorén de miànjiá yīn shòuruò ér āoxiàn.
≈HSK6
Má của người già bị lõm vì gầy yếu.
The old man's cheeks are sunken due to thinness.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分