WinHSK

出卖

HSK7-9v
0 · Lv.1
chūmài

bán; kinh doanh; buôn bán; đổi chác

漢越 xuất mại

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 出售物品;用劳动等换取一定报酬
  2. 为了个人利益,作出有利于敌人的事,使国家、民族、亲友等受到损害
义项 vHSK7-9

bán; kinh doanh; buôn bán; đổi chác

出售物品;用劳动等换取一定报酬

免费例句

他每天出卖体力工作。

Tā měitiān chūmài tǐlì gōngzuò.

HSK5

Anh ấy bán sức lao động mỗi ngày.

He sells his physical labor every day.

我想出卖我的自行车。

Wǒ xiǎng chūmài wǒ de zìxíngchē.

HSK5

Tôi muốn bán chiếc xe đạp của tôi.

I want to sell my bicycle.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

bán rẻ; phản bội; phụ bạc; lừa dối; bán đứng

为了个人利益,作出有利于敌人的事,使国家、民族、亲友等受到损害

免费例句

他出卖了朋友的秘密。

Tā chūmài le péngyou de mìmì.

HSK5

Anh ấy đã tiết lộ bí mật của bạn bè.

He betrayed his friend's secret.

你为什么出卖朋友?

Nǐ wèishénme chūmài péngyou?

HSK5

Tại sao bạn bán đứng bạn bè?

Why did you betray your friend?

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50