WinHSK

出卖

HSK7-9v
0 · Lv.1
chūmài

bán; kinh doanh; buôn bán; đổi chác

漢越 xuất mại

例句

Câu ví dụ
免费例句

他每天出卖体力工作。

Tā měitiān chūmài tǐlì gōngzuò.

HSK5

Anh ấy bán sức lao động mỗi ngày.

He sells his physical labor every day.

我想出卖我的自行车。

Wǒ xiǎng chūmài wǒ de zìxíngchē.

HSK5

Tôi muốn bán chiếc xe đạp của tôi.

I want to sell my bicycle.

他出卖了朋友的秘密。

Tā chūmài le péngyou de mìmì.

HSK5

Anh ấy đã tiết lộ bí mật của bạn bè.

He betrayed his friend's secret.

你为什么出卖朋友?

Nǐ wèishénme chūmài péngyou?

HSK5

Tại sao bạn bán đứng bạn bè?

Why did you betray your friend?

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50