拼
出挑
HSK5v 0 · Lv.1
chūtiāo
phát triển; thay đổi; trở nên; trở thành; trưởng thành (tốt lên về thể chất, tướng mạo, trí tuệ)
become; grow into
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (青年人的体格、相貌、智能向美好的方面) 发育、变化、成长
等级
义项 ①v≈HSK5
phát triển; thay đổi; trở nên; trở thành; trưởng thành (tốt lên về thể chất, tướng mạo, trí tuệ)
(青年人的体格、相貌、智能向美好的方面) 发育、变化、成长
免费例句
不到一年,他就出挑成了师傅的得力助手。
Bù dào yī nián, tā jiù chūtiǎo chéng le shīfu de délì zhùshǒu.
≈HSK6
Chưa đầy một năm mà anh ấy đã trở thành trợ thủ đắc lực của bác thợ cả.
In less than a year, he grew into the master's capable assistant.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分