WinHSK

出笼

HSK6v
0 · Lv.1
chūlóng

lấy ra khỏi lồng hấp (bánh bao, màn thầu)

come forth; come out into the open; appear

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 馒头、包子等蒸熟后从笼屉取出
  2. 比喻囤积居奇的货物大量出售,通货膨胀时钞票大量发行,或者坏人别有用心地抛出反动作品等
义项 vHSK6

lấy ra khỏi lồng hấp (bánh bao, màn thầu)

馒头、包子等蒸熟后从笼屉取出

免费例句

鸽子出笼,冲腾入云。

Gēzi chū lóng, chōngténg rù yún.

HSK6

Chim bồ câu ra khỏi lồng, bay vút lên mây.

The pigeon flew out of its cage and soared into the clouds.

义项 vHSK6

sổ lồng; sổng chuồng; ồ ạt tuôn ra (ví với hàng hoá đầu cơ gặp thời bán ra hoặc tiền tung ra lúc lạm phát...)

比喻囤积居奇的货物大量出售,通货膨胀时钞票大量发行,或者坏人别有用心地抛出反动作品等

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan