拼
击败
HSK6v 0 · Lv.1
jībài
đánh bại; đập tan; hạ gục
漢越 kích bại
例句
Câu ví dụ免费例句
我校的排球队击败了对手。
Wǒ xiào de páiqiú duì jībài le duìshǒu.
≈HSK5
Đội bóng chuyền trường tôi đã đánh bại đối thủ.
Our school's volleyball team defeated the opponent.
”后来,他培训的选手参加大赛,将很多高手击败。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分