拼
分享
HSK5v 0 · Lv.1
fēnxiǎng
chia sẻ; chia nhau; san sẻ; chia vui
漢越 phân hưởng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 和他人共同享受
等级
义项 ①v≈HSK5
chia sẻ; chia nhau; san sẻ; chia vui
和他人共同享受
免费例句
每人分享一份水果。
měi rén fēn xiǎng yī fèn shuǐ guǒ
≈HSK3
Mỗi người chia sẻ một phần trái cây.
Each person shares a portion of fruit.
他喜欢分享旅行故事。
Tā xǐhuān fēnxiǎng lǚxíng gùshì.
≈HSK4
Anh ấy thích chia sẻ câu chuyện du lịch.
He likes to share travel stories.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分