WinHSK

分别

HSK5v, adv, n
0 · Lv.1
fēnbié

ly biệt; chia tay; biệt ly; xa cách

漢越 phân biệt

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 分开; 离别; 不在一起了
  2. 区分,辨别
  3. 分头,各自,将各个分开来
  4. 表示用不同的方式
  5. 区别;不同的地方
义项 vHSK5

ly biệt; chia tay; biệt ly; xa cách

分开; 离别; 不在一起了

免费例句

分别后,他们再也没见过面。

Fēnbié hòu, tāmen zài yě méi jiànguò miàn.

HSK4

Sau khi chia tay, họ không gặp lại nhau nữa.

After parting, they never saw each other again.

朋友们依依不舍地分别了。

péng yǒu men yī yī bù shě de fēn bié le

HSK4

Bạn bè quyến luyến chia tay nhau.

The friends parted reluctantly.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

phân biệt; phân rõ; làm rõ

区分,辨别

免费例句

我们应该分清主次矛盾。

Wǒmen yīnggāi fēnqīng zhǔcì máodùn.

HSK5

Chúng ta nên phân biệt mâu thuẫn chính và phụ.

We should distinguish between primary and secondary contradictions.

义项 advHSK5

mỗi người; chia nhau; tách ra; phân công nhau

分头,各自,将各个分开来

免费例句

他们分别选择了不同的路线。

Tāmen fēnbié xuǎnzé le bùtóng de lùxiàn.

HSK4

Mỗi người trong số họ đã chọn một con đường riêng biệt.

They each chose a different route.

我们分别去了不同的地方。

Wǒmen fēnbié qù le bùtóng de dìfang.

HSK4

Chúng tôi mỗi người đi đến một nơi khác nhau.

We each went to different places.

义项 advHSK5

riêng biệt; tách biệt; khác nhau

表示用不同的方式

义项 nHSK5

khác biệt; sự khác nhau; sự khác biệt

区别;不同的地方

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan