分别
HSK5v, adv, nly biệt; chia tay; biệt ly; xa cách
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 分开; 离别; 不在一起了
- 区分,辨别
- 分头,各自,将各个分开来
- 表示用不同的方式
- 区别;不同的地方
ly biệt; chia tay; biệt ly; xa cách
分开; 离别; 不在一起了
分别后,他们再也没见过面。
Fēnbié hòu, tāmen zài yě méi jiànguò miàn.
Sau khi chia tay, họ không gặp lại nhau nữa.
After parting, they never saw each other again.
朋友们依依不舍地分别了。
péng yǒu men yī yī bù shě de fēn bié le
Bạn bè quyến luyến chia tay nhau.
The friends parted reluctantly.
phân biệt; phân rõ; làm rõ
区分,辨别
我们应该分清主次矛盾。
Wǒmen yīnggāi fēnqīng zhǔcì máodùn.
Chúng ta nên phân biệt mâu thuẫn chính và phụ.
We should distinguish between primary and secondary contradictions.
mỗi người; chia nhau; tách ra; phân công nhau
分头,各自,将各个分开来
他们分别选择了不同的路线。
Tāmen fēnbié xuǎnzé le bùtóng de lùxiàn.
Mỗi người trong số họ đã chọn một con đường riêng biệt.
They each chose a different route.
我们分别去了不同的地方。
Wǒmen fēnbié qù le bùtóng de dìfang.
Chúng tôi mỗi người đi đến một nơi khác nhau.
We each went to different places.
riêng biệt; tách biệt; khác nhau
表示用不同的方式
khác biệt; sự khác nhau; sự khác biệt
区别;不同的地方