WinHSK

分外

HSK7-9adv, adj
0 · Lv.1
fènwài

rất; đặc biệt; hết sức

漢越 phận ngoại

例句

Câu ví dụ
免费例句

听到这个好消息,她分外高兴。

Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, tā fènwài gāoxìng.

HSK5

Nghe tin tốt này, cô ấy cực kỳ vui mừng.

Hearing this good news, she was extremely happy.

俗语说“月到中秋分外明”,中国人认为中秋节的月亮最为浑圆、明亮。

HSK6

他对分外的工作总是抢着干。

Tā duì fènwài de gōngzuò zǒng shì qiǎngzhe gàn.

HSK6

Anh ấy luôn tranh làm những việc ngoài phận sự.

He always volunteers for work that is not part of his duties.

我的工作不分分内和分外。

Wǒ de gōngzuò bù fēn fènnèi hé fènwài.

HSK6

Công việc của tôi không phân biệt trong hay ngoài bổn phận.

My work doesn't distinguish between what's my duty and what's not.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan