拼
分担
HSK7-9v 0 · Lv.1
fēndān
chia sẻ; gánh vác một phần; chịu một phần
漢越 phân đảm
例句
Câu ví dụ免费例句
他们分担了公司的运营费用。
Tāmen fēndān le gōngsī de yùnyíng fèiyòng.
≈HSK5
Họ chia sẻ chi phí vận hành của công ty.
They shared the company's operating expenses.
他们分担了家庭的各种开支。
Tāmen fēndān le jiātíng de gè zhǒng kāizhī.
≈HSK5
Họ chia sẻ các chi phí trong gia đình.
They shared the various household expenses.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分