WinHSK

分摊

HSK7-9v
0 · Lv.1
fēntān

gánh vác; chia sẻ; chịu một phần (chi phí)

漢越 phân than

例句

Câu ví dụ
免费例句

工作量应该大家分摊。

Gōngzuò liàng yīnggāi dàjiā fēntān.

HSK5

Khối lượng công việc nên được mọi người chia sẻ.

The workload should be shared by everyone.

我们分摊了所有的工作任务。

Wǒmen fēntān le suǒyǒu de gōngzuò rènwu.

HSK5

Chúng tôi phân chia tất cả nhiệm vụ công việc.

We shared all the work tasks.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50