拼
划分
HSK6v 0 · Lv.1
huàfēn
vạch; chia; phân chia; chia ra; phân định
differentiate; distinguish 划分 敌友 differentiate between enemies and friends
漢越 hoạch phân
例句
Câu ví dụ免费例句
书架划分为六个格子。
Shūjià huàfēn wéi liù gè gézi.
≈HSK5
Giá sách được chia thành sáu ngăn.
The bookshelf is divided into six compartments.
公司划分成五个部门。
Gōngsī huàfēn chéng wǔ gè bùmén.
≈HSK5
Công ty được chia thành năm bộ phận.
The company is divided into five departments.
公司划分了部门职责。
Gōngsī huàfēn le bùmén zhízé.
≈HSK5
Công ty đã phân chia trách nhiệm các phòng ban.
The company has divided the departmental responsibilities.
我们应该划分优先级。
Wǒmen yīnggāi huàfēn yōuxiān jí.
≈HSK5
Chúng ta nên phân chia mức độ ưu tiên.
We should prioritize.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分