拼
初心
HSK3n 0 · Lv.1
chūxīn
nguyện ước; nguyện ước ban đầu
one's original intention/desire/aspiration 初心 不改 have one's first desire unchanged
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他的初心是帮助更多的人。
tā de chū xīn shì bāng zhù gèng duō de rén
≈HSK6
Nguyện vọng ban đầu của anh ấy là giúp đỡ được nhiều người hơn.
His original intention is to help more people.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分