拼
利弊
HSK7-9n 0 · Lv.1
lìbì
lợi hại; lợi và hại
漢越 lợi tệ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 好处和害处
等级
义项 ①n≈HSK7-9
lợi hại; lợi và hại
好处和害处
免费例句
我们需要考虑利弊。
Wǒmen xūyào kǎolǜ lìbì.
≈HSK5
Chúng ta cần cân nhắc lợi và hại.
We need to consider the pros and cons.
换工作有一利必有一弊。
Huàn gōngzuò yǒu yī lì bì yǒu yī bì.
≈HSK6
Đổi việc có cái lợi tất có cái hại.
Changing jobs has both advantages and disadvantages.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分