拼
到底
HSK4adv 0 · Lv.1
dàodǐ
rốt cuộc; suy cho cùng (dùng trong câu hỏi)
漢越 đáo để
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 副词,用在问句里, 表示深究
- 副词,毕竟
- 副词,表示经过种种变化或曲折最后实现的情况
- 到尽头; 到终点
等级
义项 ①adv≈HSK4
rốt cuộc; suy cho cùng (dùng trong câu hỏi)
副词,用在问句里, 表示深究
免费例句
你昨天晚上到底去了哪里?
Nǐ zuótiān wǎnshang dàodǐ qù le nǎlǐ?
≈HSK3
Tối qua rốt cuộc bạn đã đi đâu?
Where exactly did you go last night?
他到底是老师还是学生?
≈HSK3
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adv≈HSK4
thì ra; vẫn là; tóm lại; rốt cuộc; nói cho cùng
副词,毕竟
免费例句
他到底是新手,什么都不熟。
Tā dàodǐ shì xīnshǒu, shénme dōu bù shú.
≈HSK4
Anh ấy dù sao cũng là người mới, chưa quen gì cả.
After all, he is a beginner and not familiar with anything.
义项 ③adv≈HSK4
cuối cùng; rốt cuộc
副词,表示经过种种变化或曲折最后实现的情况
义项 ④v≈HSK4
đến cùng
到尽头; 到终点
免费例句
我们要和他们斗争到底。
wǒ men yào hé tā men dòu zhēng dào dǐ
≈HSK4
Chúng ta phải đấu tranh với chúng đến cùng.
We will fight them to the end.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分