WinHSK

刹车

HSK6v, n
0 · Lv.1
shāchē

phanh lại; thắng lại (xe)

put the brakes on sth; bring to a halt [ 相关词条 ] 刹车灯 [名] brake light 刹车伞 [名] [航空] drag parachute; brake parachute; brake chute; parachute brake; parabrake 刹车踏板 [名] brake pedal

漢越 sát xa

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用闸等止住车的行进
  2. 停止动力来源; 使机器停止运转
  3. 比喻使事情马上停下来
  4. 使汽车; 摩托车等停止前进的机件
义项 vHSK6

phanh lại; thắng lại (xe)

用闸等止住车的行进

免费例句

汽车有刹车闸。

Qìchē yǒu shāchē zhá.

HSK4

Ô tô có phanh.

The car has brakes.

他一刹车就停下了。

tā yī shā chē jiù tíng xià le

HSK5

Anh ấy vừa phanh đã dừng lại.

He stopped as soon as he braked.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

tắt máy; hãm máy

停止动力来源; 使机器停止运转

免费例句

他下车前忘了刹车。

tā xià chē qián wàng le shāchē.

HSK5

Anh ấy quên phanh xe trước khi xuống xe.

He forgot to brake before getting off the car.

等红灯时可以先刹车。

děng hóngdēng shí kěyǐ xiān shāchē.

HSK5

Khi chờ đèn đỏ có thể phanh xe trước.

You can brake first when waiting for a red light.

义项 vHSK6

ngừng; dừng; dừng lại (một việc hay hành động gì đó)

比喻使事情马上停下来

义项 nHSK6

phanh; bộ phanh xe; bộ thắng xe

使汽车; 摩托车等停止前进的机件

免费例句

刹车系统已经修好了。

shā chē xì tǒng yǐ jīng xiū hǎo le

HSK5

Hệ thống phanh đã được sửa.

The braking system has been repaired.

这辆车的刹车很灵敏。

zhè liàng chē de shā chē hěn líng mǐn

HSK5

Bộ phanh của chiếc xe này rất nhạy.

The brakes on this car are very sensitive.