拼
刺眼
HSK7-9adj 0 · Lv.1
cìyǎn
chói mắt; hào nhoáng; loè loẹt; loé mắt
漢越 thứ nhãn
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 光线强烈得使眼睛难受
- 不顺眼;使人看了不舒服
等级
义项 ①adj≈HSK7-9
chói mắt; hào nhoáng; loè loẹt; loé mắt
光线强烈得使眼睛难受
免费例句
你的电脑显示屏太亮了,很刺眼,这样对眼睛不好。
≈HSK5
夜晚的灯光很刺眼。
yè wǎn de dēng guāng hěn cì yǎn
≈HSK6
Ánh đèn buổi tối rất chói mắt.
The lights at night are very dazzling.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
gai mắt; chướng mắt; ngứa mắt; nhặm mắt; lạ mắt; trái mắt
不顺眼;使人看了不舒服
免费例句
她的头发颜色很刺眼。
tā de tóufa yánsè hěn cìyǎn.
≈HSK6
Màu tóc của cô ấy rất chói mắt.
Her hair color is very glaring.
这身打扮真刺眼。
zhè shēn dǎ bàn zhēn cì yǎn
≈HSK6
Bộ trang phục này thật chói mắt.
This outfit is really garish.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分