拼
刺青
HSK5n, v 0 · Lv.1
cìqīng
xăm; xăm hình
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
古人常在身上刺青。
gǔ rén cháng zài shēn shang cì qīng
≈HSK6
Người xưa thường xăm lên cơ thể.
Ancient people often tattooed their bodies.
她决定刺一只凤凰。
tā juédìng cì yī zhǐ fènghuáng.
≈HSK6
Cô ấy quyết định xăm một con phượng hoàng.
She decided to tattoo a phoenix.
这个刺青有特殊的意义。
zhè ge cì qīng yǒu tè shū de yì yì
≈HSK6
Hình xăm này có ý nghĩa đặc biệt.
This tattoo has a special meaning.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分