拼
剂量
HSK7-9n 0 · Lv.1
jìliàng
liều; liều lượng (thuốc)
漢越 tễ lượng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 医学上指药品的使用分量也指化学试剂和用于治疗的放射线等的用量
等级
义项 ①n≈HSK7-9
liều; liều lượng (thuốc)
医学上指药品的使用分量也指化学试剂和用于治疗的放射线等的用量
免费例句
她体内有致毒剂量的利他林。
tā tǐ nèi yǒu zhì dú jì liàng de lì tā lín
≈HSK6
Cô ấy có nồng độ Ritalin độc hại trong cơ thể.
She has a toxic dose of Ritalin in her system.
我给他注射了足以致命的剧毒剂量。
wǒ gěi tā zhùshè le zúyǐ zhìmìng de jùdú jìliàng.
≈HSK6
Tôi đã tiêm cho anh ta một liều độc dược cực độc gây chết người.
I injected him with a lethal dose of poison.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分