拼
削减
HSK7-9v 0 · Lv.1
xuējiǎn
hạn chế; thu hẹp; cắt giảm; giảm bớt
漢越 tước giảm
例句
Câu ví dụ免费例句
预算被大幅度削减了。
Yùsuàn bèi dà fúdù xuējiǎn le.
≈HSK5
Ngân sách bị cắt giảm mạnh.
The budget was drastically cut.
会议决定削减今年的生产量。
huì yì jué dìng xuē jiǎn jīn nián de shēng chǎn liàng
≈HSK6
Hội nghị quyết định cắt giảm sản lượng năm nay.
The meeting decided to cut this year's production volume.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分